Hotline 24/7: 0946883350

Email: ttcd.group@gmail.com

logo

Nhận Miễn Phí Ngay 7 Bài Luận Tiếng Anh Về Môi Trường Hay Nhất

0/5 (0 đánh giá) 0 bình luận

Vấn đề môi trường luôn luôn là đề tài nóng hổi và nhức nhối, được xuất hiện thường xuyên trong các bài luận tiếng anh trong thời gian gần đây. Vậy người viết nên xây dựng và thực hiện bài viết như thế nào, hãy cùng đọc ngay top 7 bài luận tiếng anh về môi trường thu hút, đạt được điểm cao nhất qua bài viết dưới đây.

1. Bài luận tiếng anh về ô nhiễm môi trường

Bài luận tiếng anh về ô nhiễm môi trường

Bài luận tiếng anh về ô nhiễm môi trường

  • Đề tài: Bài luận tiếng anh về môi trường nói chung 
  • Viết về môi trường bằng tiếng anh, thí sinh đã giới thiệu về khái quát về thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay. 
  • Ở phần thân bài, bài viết đã nêu về ô nhiễm nước, đất, không khí. Đã có những ví dụ điển hình làm tăng tính cụ thể cho bài luận này. Thêm vào đó là hậu quả ảnh hưởng đến cuộc sống và nhiều phương diện chung trên thế giới vô cùng thu hút và đã đạt điểm số vô cùng cao qua bài viết essay về môi trường này. 

 

 

2. Bài luận tiếng anh về bảo vệ môi trường

Bài luận tiếng anh về bảo vệ môi trường

Bài luận tiếng anh về bảo vệ môi trường

  • Đề tài về bảo vệ môi trường: Nếu bạn muốn kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường thì có thể nhấn mạnh thông điệp này trong bài luận tiếng Anh về môi trường
  • Bài luận tiếng Anh về chủ đề môi trường đã đưa ra những luận điểm nêu về tầm quan trọng của môi trường trong cuộc sống. 
  • Phần thân bài luận lần lượt đưa ra những minh chứng cụ thể cho biết những hậu quả môi trường hiện nay. Từ đó nêu ra những lời kêu gọi hành động vì môi trường, phương pháp tự giác bảo vệ Trái đất xanh của chính con người chúng ta. 

 

 

3. Bài luận tiếng Anh về môi trường đất

  • Đề tài: Bài luận tiếng Anh về môi trường đất  
  • Đoạn văn về môi trường bằng tiếng Anh trên đã phân tích một yếu tố vô cùng quan trọng của môi trường là đất. 
  • Người viết đã phân tích khái quát về vai trò của đất. Đồng thời đưa ra cụ thể những định nghĩa về ô nhiễm đất và hậu quả nặng nề của nó. 
  • Bài luận cũng không quên đưa vào những phương pháp chi tiết để cải thiện tình trạng ô nhiễm đất trong cuộc sống hiện tại để bảo vệ cuộc sống tương lai. 

 

 

4. Bài luận tiếng Anh về lũ lụt

Bài luận tiếng Anh về lũ lụt 

Bài luận tiếng Anh về lũ lụt 

  • Đề tài: Viết luận tiếng anh về môi trường lũ lụt 
  • Người viết đã tập trung phân tích về chủ đề nóng nhất trong thời gian qua chính là hiện tượng lũ lụt. 
  • Bài luận tiếng Anh về môi trường này đã nêu ra những tổn thất nặng nề của lũ lụt với một số tỉnh kể cả mặt vật chất và tinh thần không gì có thể ngăn cản được. Những khó khăn của người dân miền Trung được người viết phân tích cụ thể, đúng bản chất của thiên tai gây ra. 
  • Phần cuối là những đóng góp, sự an ủi, kêu gọi chúng ta tương trợ đồng bào phải chịu lũ lụt.

 

 

5. Bài luận tiếng Anh về tái chế rác thải

Bài luận tiếng Anh về tái chế rác thải 

Bài luận tiếng Anh về tái chế rác thải 

  • Đề tài: Benefits of recycling 
  • Tương thích với tên đề tài, tác giả đã đưa ra những lợi ích của việc tái chế ngay trong phần đầu của bài luận tiếng anh về môi trường. Việc xử lý rác thải tái chế trong cuộc sống con người đang dần trở nên quen thuộc hơn, dễ dàng hơn và chủ động hơn. 
  • Phần thân bài, người viết càng chỉ rõ hơn về lợi ích, những thành tựu đã đạt được khi áp dụng phương pháp tái chế ở nhiều địa điểm lớn, đưa ra những con số thống kê, ví dụ cụ thể cho việc tái chế các vật liệu như: giấy, thủy tinh, chai nhựa,... Việc tái chế trong bài luận không chỉ góp phần làm sạch môi trường mà còn tạo ra nhiều việc làm hơn. 
  • Kết bài của bài luận tiếng anh về môi trường đã khái quát về những cố gắng mà con người cần hướng tới trong việc bảo vệ môi trường. 
  • Link tải tài liệu miễn phí: https://docs.google.com/document/d/1UVrUDe2-5JZljfgsOJfholbuC97Mx9Hp_ctM4FspnfA/edit?usp=sharing

6. Bài luận tiếng anh về biến đổi khí hậu

Bài luận tiếng anh về biến đổi khí hậu

Bài luận tiếng anh về biến đổi khí hậu

  • Đề tài: Global warming and climate change 
  • Bài luận tiếng anh về môi trường biến đổi khí hậu đã đạt được điểm xuất sắc từ giám khảo. Trong phần đầu, tác giả đã nêu ra khái niệm cụ thể về tình trạng biến đổi khí hậu, hiệu ứng nhà kính, đưa ra ví dụ cụ thể đến từ các chuyên gia nghiên cứu. 
  • Phần tiếp theo, người viết lần lượt đưa ra những dẫn chứng cho thấy biến đổi môi trường ảnh hưởng rất lớn đến môi trường nước, rừng. Cùng với đó là những biện pháp của người dân. Đặc biệt, công nghệ di động được xây dựng và phát triển tái chế vô cùng thuyết phục chống biến đổi khí hậu. 
  • Phần cuối là những biện pháp của chính phủ và chính chúng ta góp phần thực hiện giảm thiểu tối đa tình trạng biến đổi khí hậu, đặc biệt là lĩnh vực nông nghiệp. 

 

 

7. Bài luận tiếng Anh về thảm họa môi trường

Bài luận tiếng Anh về thảm họa môi trường

Bài luận tiếng Anh về thảm họa môi trường

  • Đề tài: Bài luận về thảm họa thiên nhiên 
  • Người viết bài luận tiếng Anh về môi trường này đã nêu lên những thiên tai ở Việt Nam. Đoạn văn đã báo hiệu những điều rủi ro, thiên tai xuất hiện khiến con người phải lo ngại khi có vô vàn những hậu quả xảy đến. 
  • Những ví dụ cụ thể về những tác hại ảnh hưởng trực tiếp đến người và tài sản. Bài viết cũng đã yêu cầu mọi người phải nhận diện đúng, lường trước và chuẩn bị những biện pháp phòng chống an toàn và quay lại nhịp sống cũ sau khi thảm họa môi trường đi qua.

 

 

8. Tổng hợp từ vựng hay chủ đề môi trường giúp cải thiện bài luận

Tổng hợp từ vựng hay chủ đề môi trường giúp cải thiện bài luận

Tổng hợp từ vựng hay chủ đề môi trường giúp cải thiện bài luận

Khi viết bài luận tiếng Anh về môi trường, ngoài việc am hiểu về kiến thức, cấu trúc viết bài luận, bạn cũng nên chú ý nâng cao mức điểm của mình bằng cách trau dồi thêm nhiều từ vựng cho bài viết thêm sinh động. Dưới đây là những từ vựng hay ở những bài viết đạt điểm cao, cùng tham khảo để viết chủ đề về môi trường bằng tiếng Anh nhé:  

  1. acid rain /ˈæsɪd reɪn/: mưa axit
  2. atmosphere /ˈætməsfɪə/: khí quyển
  3. biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/: sự đa dạng sinh học 
  4. catastrophe /kəˈtæstrəfi/: thảm họa
  5. climate /ˈklaɪmət/: khí hậu
  6. climate change /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/: hiện tượng biến đổi khí hậu
  7. creature /ˈkriːʧə/: sinh vật
  8. destruction /dɪsˈtrʌkʃən/: sự phá hủy
  9. disposal /dɪsˈpəʊzəl/: sự vứt bỏ
  10. desertification /dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/: quá trình sa mạc hóa 
  11. deforestation /dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/: sự phá rừng 
  12. dust /dʌst/: bụi bẩn  
  13. earthquake /ˈɜːθkweɪk/: cơn động đất
  14. ecology /ɪˈkɒləʤi/: sinh thái học 
  15. ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/: hệ sinh thái
  16. alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/: năng lượng thay thế
  17. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường
  18. environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/: nhà môi trường học
  19. erosion /ɪˈrəʊʒən/: sự xói mòn
  20. exhaust /ɪgˈzɔːst/: khí thải
  21. famine /ˈfæmɪn/: nạn đói
  22. pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/: thuốc trừ sâu
  23. fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzə/: phân bón
  24. greenhouse effect /ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/: hiệu ứng nhà kính
  25. industrial waste /ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/: chất thải công nghiệp
  26. natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/: tài nguyên thiên nhiên
  27. oil spill /ɔɪl spɪl/: sự cố tràn dầu
  28. ozone layer /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/: tầng ôzôn
  29. pollution /pəˈluːʃən/: sự ô nhiễm
  30. preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/: sự bảo tồn
  31. rainforest /ˈreɪnˌfɒrɪst/: rừng nhiệt đới
  32. sea level /siː ˈlɛvl/: mực nước biển
  33. sewage /ˈsjuːɪʤ/: nước thải
  34. solar power /ˈsəʊlə ˈpaʊə/: năng lượng mặt trời
  35. solar panel /ˈsəʊlə ˈpænl/: pin mặt trời
  36. urbanization /ˌərbənəˈzeɪʃn/: quá trình đô thị hóa
  37. harmful /ˈhɑːmfʊl/: gây hại
  38. renewable /rɪˈnjuːəbl/: có thể phục hồi
  39. reusable /riːˈjuːzəbl/: có thể tái sử dụng
  40. toxic /ˈtɒksɪk/: độc hại
  41. polluted /pəˈluːtɪd/: bị ô nhiễm
  42. biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/: có thể phân hủy
  43. sustainable /səˈsteɪnəbəl/: bền vững
  44. hazardous /ˈhæzərdəs/: nguy hiểm
  45. organic /ɔrˈgænɪk/: hữu cơ
  46. man-made /mən-meɪd/: nhân tạo
  47. environment friendly /ɪnˈvaɪrənmənt ˈfrɛndli/ thân thiện với môi trường
  48. contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ làm bẩn
  49. destroy /dɪsˈtrɔɪ/ phá hủy
  50. die out /daɪ aʊt/ chết dần
  51. disappear /ˌdɪsəˈpɪə/ biến mất
  52. dry up /draɪ ʌp/ khô cạn
  53. dump /dʌmp/ vứt bỏ
  54. emit /ɪˈmɪt/ bốc ra
  55. erode /ɪˈrəʊd/ xói mòn
  56. leak /liːk/ rò rỉ
  57. threaten /ˈθrɛtn/ đe dọa
  58. pollute /pəˈluːt/ làm ô nhiễm
  59. protect /prəˈtɛkt/ bảo vệ
  60. purify /ˈpjʊərɪfaɪ/ thanh lọc
  61. recycle /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế
  62. reuse /riːˈjuːz/ tái sử dụng
  63. conserve /kənˈsɜrv/ bảo tồn
  64. clean /klin/ dọn dẹp

Bài viết trên đây đã giới thiệu về những bài luận tiếng Anh về môi trường hay nhất. Hy vọng bạn đã có cái nhìn tổng quát về những chủ đề trên để có những ý tưởng cho riêng mình. Chúc bạn sẽ đưa ra được đề tài thu hút và nhận được điểm cao cho bài luận của mình trong thời gian tới. Chúc các bạn thành công! 

Bình luận

0 bình luận

Sắp xếp: Mới nhất

Đăng ký nhận tư vấn
Số điện thoại là bắt buộc ! Số điện thoại không hợp lệ !
Tin tức mới nhất
12 bài luận tiếng anh giới thiệu về bản thân gây ấn tượng CỰC MẠNH
12 bài luận tiếng anh giới thiệu về bản thân gây ấn tượng CỰC MẠNH
Hướng dẫn cách thực hiện kiểm định Kruskal- Wallis trong SPSS
Hướng dẫn cách thực hiện kiểm định Kruskal- Wallis trong SPSS
Giải thích về kiểm định tham số trong SPSS
Giải thích về kiểm định tham số trong SPSS
Phân loại 3 loại kiểm định trung bình tổng thể sử dụng trong SPSS
Phân loại 3 loại kiểm định trung bình tổng thể sử dụng trong SPSS
Phân tích anova 2 yếu tố - Hướng dẫn chi tiết bằng SPSS
Phân tích anova 2 yếu tố - Hướng dẫn chi tiết bằng SPSS