Danh sách các từ nối trong bài essay phổ biến nhất


Chỉ cần chú ý và thêm các từ nối trong bài essay sẽ giúp bài essay thêm mượt mà, phong phú hơn. Hy vọng bài viết này thực sự cần để bạn diễn đạt các từ thêm thuyết phục, lột tả được ý nghĩa mạnh mẽ, để dù bạn có viết Essay theo chủ đề nào cũng nổi trội, đạt điểm cao hơn.

Nếu bạn đang gặp khó khăn hay vướng mắc về viết luận văn tiếng anh, essay hay assignment. Bạn không có thời gian để làm luận văn vì phải vừa học vừa làm? Kỹ năng viết cũng như trình bày quá lủng củng?… Vì vậy bạn rất cần sự trợ giúp của viết thuê luận văn tiếng anh

Hãy gọi ngay tới tổng đài tư vấn Tri Thức Công Đồng – 0946 88 33 50 nhận viết assignment theo yêu cầu, đảm bảo chuẩn giá, chuẩn thời gian và chuẩn chất lượng, giúp bạn đạt được điểm cao với thời gian tối ưu nhất mà vẫn làm được những việc quan trọng của bạn

Tác dụng của các từ nối trong bài essay

Sử dụng các từ nối trong bài essay một cách khéo léo sẽ giúp bạn có được bài essay dễ đọc, dễ hiểu và logic. Vậy từ nối là gì?

– Từ nối trong tiếng Anh – linking words, hay transitions, là những từ dùng để chỉ dẫn cho người đọc, giúp quá trình ngắt câu, chuyển ý khi đọc văn bản trở nên rõ ràng hơn. Những từ này cũng giúp cho người đọc theo dõi nội dung văn bản cũng như ý tưởng của tác giả dễ dàng hơn.

– Từ nối trong tiếng anh là những từ hoặc cụm từ được sử dụng trong văn viết giúp bài viết Anh văn, giúp bài essay của bạn trở lên lưu loát, chuyên nghiệp hơn.

Từ nối cũng là một phần quan trọng trong câu, nó tạo nên logic trong lời nói và câu văn của bạn khi sử dụng tiếng anh.

11 mẫu các từ nối câu cần thiết để văn viết essay
11 mẫu các từ nối câu cần thiết để văn viết essay

Phân loại các từ nối trong bài essay

1. Những từ chỉ sự so sánh

Các từ nối trong bài essay chỉ sự so sánh phổ biến bao gồm:

  • by the same token (bằng những bằng chứng tương tự như thế)
  • in like manner (theo cách tương tự)
  • in the same way (theo cách giống như thế)
  • in similar fashion (theo cách tương tự thế)
  • likewise, similarly (tương tự thế)

2. Những từ chỉ sự đối lập

  • but, yet (nhưng)
  • however, nevertheless (tuy nhiên)
  • in contrast, on the contrary (Đối lập với)
  • instead (Thay vì)
  • on the other hand (Mặt khác)
  • still (vẫn)

3. Những từ chỉ kết luận hoặc tổng kết

Các từ nối trong bài essay dùng để kết luận lại chủ đề bao gồm:

  • and so (và vì thế)
  • after all (sau tất cả)
  • at last, finally (cuối cùng)
  • in brief (nói chung)
  • in closing (tóm lại là)
  • in conclusion (kết luận lại thì)
  • on the whole (nói chung)
  • to conclude (để kết luận)
  • to summarize (Tóm lại)

4. Những từ dùng để thêm thông tin

Để đưa thêm thông tin, dẫn chứng, bạn cần có các từ nối trong bài essay sau đây:

  • and (và)
  • also (cũng)
  • besides (ngoài ra)
  • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…)
  • in addition (thêm vào đó)
  • in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba)
  • furthermore (xa hơn nữa)
  • moreover (thêm vào đó)
  • to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là)

5. Những từ chỉ nguyên nhân, hệ quả

Các từ nối trong bài essay nêu nguyên nhân hoặc kết quả gồm có:

  • Accordingly (Theo như)
  • and so (và vì thế)
  • as a result (Kết quả là)
  • consequently (Do đó)
  • for this reason (Vì lý do này nên)
  • hence, so, therefore, thus (Vì vậy)
  • then (Sau đó)

6. Những từ dấu hiệu để chỉ ví dụ

  • as an example
  • for example
  • for instance
  • specifically
  • thus
  • to illustrate

7. Những từ dấu hiệu chỉ sự khẳng định

  • in fact (thực tế là)
  • indeed (Thật sự là)
  • no (không)
  • yes (có)
  • especially (đặc biệt là)

8. Những từ chỉ địa điểm

  • above (phía trên)
  • alongside (dọc)
  • beneath (ngay phía dưới)
  • beyond (phía ngoài)
  • farther along (xa hơn dọc theo…)
  • in back (phía sau)
  • in front (phía trước)
  • nearby (gần)
  • on top of (trên đỉnh của)
  • to the left (về phía bên trái)
  • to the right (về phía bên phải)
  • under (phía dưới)
  • upon (phía trên)

Xem thêm: Cách viết essay đúng ngữ pháp để xin học bổng hiệu quả

9. Những từ chỉ sự nhắc lại

  • in other words (nói cách khác)
  • in short (nói ngắn gọn lại thì)
  • in simpler terms (nói theo một cách đơn giản hơn)
  • that is (đó là)
  • to put it differently (nói khác đi thì)
  • to repeat (để nhắc lại)

10. Những từ chỉ dấu hiệu thời gian

  •  afterward (về sau)
  • at the same time (cùng thời điểm)
  • currently (hiện tại)
  • earlier (sớm hơn)
  • formerly (trước đó)
  • immediately (ngay lập tức)
  • in the future (trong tương lai)
  • in the meantime (trong khi chờ đợi)
  • in the past (trong quá khứ)
  • later (muộn hơn)
  • meanwhile (trong khi đó)
  • previously (trước đó)
  • simultaneously (đồng thời)
  • subsequently (sau đó)
  • then (sau đó)
  • until now (cho đến bây giờ)

11. Những từ chỉ dấu hiệu thời gian

  • afterward (về sau)
  • at the same time (cùng thời điểm)
  • currently (hiện tại)
  • earlier (sớm hơn)
  • formerly (trước đó)
  • immediately (ngay lập tức)
  • in the future (trong tương lai)
  • in the meantime (trong khi chờ đợi)
  • in the past (trong quá khứ)
  • later (muộn hơn)
  • meanwhile (trong khi đó)
  • previously (trước đó)
  • simultaneously (đồng thời)
  • subsequently (sau đó)
  • then (sau đó)
  • until now (cho đến bây giờ)

Với danh sách các từ nối trong bài essay bên trên, mong rằng bạn sẽ có những bài essay ấn tượng và thật sự thu hút để đạt điểm tối đa.

Nếu bạn gặp khó khăn và cần giúp đỡ với các bài essay, assigment, vui lòng liên hệ với Tri Thức Cộng Đồng qua số Hotline: 0946 88 33 50 hoặc Email: ttcd.group@gmail.com để được trợ giúp kịp thời.

Nguồn: Tri Thức Cộng Ðồng

5 1 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
1 Comment
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Thảo Vy
Thảo Vy
1 year ago

Anh chị cho e xin ít kn viết cái phần literature review với ạ,e đang bế tắc mà ko bít phải lm tnao

Hotline: 0946 88 33 50
Chat Zalo
Zalo: 0946.883.350
Chat với chúng tôi qua Zalo